thúc thủ

Học thuật
Thân thiện
thúc thủ

Đến mức này thì đành thúc thủ mà thôi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • tay, chịu bất lực, không còn cách nào để giải quyết hoặc chống đỡ: Diễn tả trạng thái hoàn toàn không còn biện pháp, phương án hay khả năng nào khác, buộc phải chấp nhận tình thế.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đối thủ quá mạnh, đội chúng tôi đành phải thúc thủ.
    • Trước những bằng chứng không thể chối cãi, bị cáo đã thúc thủ nhận tội.
    • Mọi kế hoạch đều thất bại, giờ đây chúng ta chỉ còn biết thúc thủ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thúc thủ chịu trận": hoàn toàn chấp nhận thất bại hoặc một kết cục không mong muốn không thể phản kháng.

    • Sau nhiều lần phản đối không thành, cuối cùng họ cũng đành thúc thủ chịu trận.
  • "thúc thủ đầu hàng": tuyên bố hoặc thể hiện sự đầu hàng, từ bỏ mọi ý định chống cự.

    • Sau trận bao vây kéo dài, quân địch đã phải thúc thủ đầu hàng.
Biến thể từ gần giống
  • tay (động từ): không còn cách nào để giải quyết, tương tự như "thúc thủ" nhưng có thể dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn.
  • Bất lực (tính từ): không khả năng, sức lực để hành động.
  • Đầu hàng (động từ): chấp nhận thua cuộc, thường dùng trong chiến tranh hoặc cạnh tranh.
Từ đồng nghĩa
  • tay: không thể làm được nữa.
  • Bất lực: không khả năng hành động.
  • Đầu hàng: chấp nhận thất bại, từ bỏ cuộc chiến.
Các cụm từ liên quan
  • Thúc thủphương: rơi vào tình trạng bế tắc, hoàn toàn không còn lối thoát hay phương cách nào.

    • Công ty lâm vào cảnh nợ nần chồng chất, thúc thủphương.
  • Thúc thủ đợi : ở trong tình thế bất lực, chỉ còn biết chờ đợi một kết cục xấu.

    • Bệnh tình đã quá nặng, gia đình chỉ còn biết thúc thủ đợi .
Thành ngữ liên quan
  • "Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh": Thành ngữ này thường được đặt trong sự tương phản với "thúc thủ", nhấn mạnh tinh thần chiến đấu đến cùng, trong khi "thúc thủ" lại thể hiện sự từ bỏ.
    • Chúng ta không thể thúc thủ, phải tinh thần "giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh".
thúc thủ

Đến mức này thì đành thúc thủ mà thôi.

  1. đgt. tay, chịu bất lực, không làm được: Đến mức này thì đành thúc thủ mà thôi.

Từ chứa "thúc thủ"